Nghĩa của 支 | Babel Free
Định nghĩa
Ví dụ
“Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經), folio 14a 咍布朱奴所対渴,咍思奥支愈列。 Hai vú cho no thửa đói khát, hai tay áo che gió rét. [Her] two breasts satisfy his hunger and thirst; [her] two sleeves protect [him] from the wind and cold.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free