Nghĩa của 挼𱢒 | Babel Free
Ví dụ
“Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經), 12th century, folio 18b 挼𱢒𦍛𱍸,盃朱年皚。典昆哿年皚,來𪵯皮庄討。 Nuôi nấng dường ấy, bui cho nên người. Đến con cả nên người, lại làm bề chẳng thảo. [Parents] raise [their children] this way, hoping [that they] become mature adults. [Yet] when the children grow up, [they] end up being unfilial.”
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free