Nghĩa của ước thúc | Babel Free
[ʔɨək̚˧˦ tʰʊwk͡p̚˧˦]Định nghĩa
to restrain
Từ tương đương
English
to restrain
Ví dụ
“Thường những kẻ có học-thức rộng mà không có lễ nhượng để ước thúc lấy mình, thì hay sinh ra kiêu-căng, làm mất cái thái-độ ôn-hòa khiêm-nhã của người quân-tử.”
Those with broad learning but without propriety and deference restraining them often end up arrogant and lose the mild and humble demeanor of a gentleman.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free