Meaning of đi làm | Babel Free
/[ʔɗi˧˧ laːm˨˩]/Định nghĩa
- Đến nơi mà hằng ngày mình thực hiện công việc trong nghề nghiệp của mình.
- Có công ăn việc làm.
Ví dụ
“Hôm nay chủ nhật không phải đi làm”
“Mấy người con của bà cụ đều đã đi làm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.