HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

định lí

Danh từ CEFR B2
[ʔɗïŋ˧˨ʔ li˧˦]

Định nghĩa

Mệnh đề toán học mà chân lí của nó được khẳng định hay phủ định qua chứng minh.

Từ tương đương

EnglishTheorem

Ví dụ

“Định lý Huygen cho phép tìm mômen quán tính của một vật thể đối với trục đã cho Oz₁ trong trường hợp đã biết mômen quán tính của vật thể đó đối với trục bất kỳ Az₂ song song với Oz₁.”

Huygens' theorem allows to find the moment of inertia of some body relative to a given axis Oz₁ in the case the moment of inertia of that body relative to an arbitrary axis Az₂ parallel to Oz₁ is known.

“Định lí Pythagoras.”
“Định lí Viète.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem định lí được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free