đặt tên
Định nghĩa
Định cái tên để gọi.
Từ tương đương
17 more languages
Българскиозаглавявам
Bosanskiназивати
Hrvatskiназивати
Italianointitolare
Kurdîname
Portuguêsintitular
Српскиназивати
Svenskabetitla
Türkçeadlandırmak
Українськаназивати
Ví dụ
“Trông mặt đặt tên. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free