Meaning of đầu cơ tích trữ | Babel Free
/ɗə̤w˨˩ kəː˧˧ tïk˧˥ ʨɨʔɨ˧˥/Định nghĩa
Hành động mua tích trữ rất nhiều hàng khi mặt hàng đó đang khan hiếm, để bán lại với giá cao hơn nhằm kiếm lợi nhuận bất chính.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.