Nghĩa của đói meo | Babel Free
[ʔɗɔj˧˦ mɛw˧˧]Định nghĩa
(Khẩu ngữ) Đói quá, đến mức cảm thấy như không có chút gì trong bụng cả.
Từ tương đương
Cymraeg
llwgu
Ελληνικά
λιμασμένος
Esperanto
malŝati
Français
affamant
affamé
affamer
avoir l'estomac dans les talons
avoir l’estomac dans les talons
avoir les crocs
crever de faim
crever la dalle
famélique
mourir de faim
Magyar
éhezik
Bahasa Indonesia
kelaparan
Polski
głodzić
Română
înfometa
Українська
голодуючий
中文
飢餓
ZH-TW
飢餓
Ví dụ
“Bụng đói meo.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free