Nghĩa của đít chai | Babel Free
[ʔɗit̚˧˦ t͡ɕaːj˧˧]Từ tương đương
Ví dụ
“Mới không gặp có tháng mà giờ đeo đít chai rồi à?”
We got out of touch for just a month but now you're already wearing those glasses, huh?
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free