đình bản
Định nghĩa
to cease publication or distribution (of a book, newspaper)
Ví dụ
“Tờ báo đầu tiên trong hòan cảnh khó khăn đó đã đình bản sau ngay sau số ra mắt, cũng là số duy nhất, nhưng nỗ lực ban đầu đó thật khó quên.”
The newspaper, initially facing those hard times, shut down just after coming out with its first and only issue, but this initial effort was truly unforgettable.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free