Nghĩa của âu là | Babel Free
[ʔəw˧˧ laː˨˩]Từ tương đương
Ví dụ
“Cổ Châu Pháp Vân phật bản hạnh ngữ lục (古珠法雲佛本行語錄) 假爲阿蠻。爲請命也。(謳羅𠼦婆阿蛮。𪠞請柴丕。) Giả vi A Man, vi thỉnh mệnh dã. (Âu là mượn bà A Man, đi thỉnh thầy vậy.) If A Man was relied upon, it would be for the purpose of asking the teacher.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free