Nghĩa của bởi chưng | Babel Free
[ʔɓəːj˧˩ t͡ɕɨŋ˧˧]Từ tương đương
English
because
Ví dụ
“Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo, Cho nên tôi phải băm bèo thái khoai.”
Because my parents are poor, So I have to chop duckweed and cut potatoes.
“Nguyễn Đường gia phả tự (阮堂家譜序 "Preface to the Nguyễn Đường Genealogy"), 2a 𪽝蒸𤂬瀋源溇 Bởi chưng suối thẳm nguồn sâu. Because the stream is far-reaching and the source is deep.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free