Nghĩa của áy náy | Babel Free
[ʔaj˧˦ naj˧˦]Định nghĩa
Có ý lo ngại, không được yên tâm.
Ví dụ
“Nghĩ lại thì đúng là áy náy với hành động của mình ngày xưa.”
Think back now, I really do feel bad about my own actions back then.
“Mẹ không áy náy gì về con đâu.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free