Meaning of áo giáp | Babel Free
/aːw˧˥ zaːp˧˥/Định nghĩa
Bộ đồ mặc làm bằng chất liệu có sức chống đỡ với binh khí hoặc nói chung với những vật gây tổn hại, nguy hiểm cho cơ thể.
Từ tương đương
English
Armor
Ví dụ
“Mặc áo giáp ra trận.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.