Nghĩa của Xuân Thu | Babel Free
[swən˧˧ tʰu˧˧]Định nghĩa
- Cả năm.
- Tên một thời kỳ lịch sử của Trung Quốc.
- Tuổi.
- Tên một bộ sách của Khổng Tử.
Từ tương đương
Afrikaans
Hanoi
العربية
هانوي
বাংলা
হ্যানয়
Čeština
Hanoj
Dansk
Hanoi
Deutsch
Hanoi
Ελληνικά
Ανόι
Esperanto
Hanojo
Español
Hanói
Français
Hanoï
हिन्दी
हनोई
Հայերեն
Հանոյ
Italiano
Hanoi
日本語
ハノイ
ខ្មែរ
ហាណូយ
한국어
하노이
ລາວ
ຮ່າໂນຍ
Lietuvių
Hanojus
Македонски
Ханој
မြန်မာဘာသာ
ဟနွိုင်း
Nederlands
Hanoi
Polski
Hanoi
Português
Hanói
Русский
Ханой
Slovenčina
Hanoj
Slovenščina
Hanoj
ไทย
ฮานอย
Türkçe
Hanoi
Українська
Ханой
Ví dụ
“Analects, XIV.15; 1972, Vietnamese translation and annotations by Nguyễn Hiến Lê Dịch. – Khổng tử nói: “Tấn Văn Công xảo quyệt mà không chính đại; Tề Hoàn Công chính đại mà không xảo quyệt.” Chú thích. – Tấn Văn Công và Tề Hoàn Công đều là những “Bá” đời Xuân Thu. Translation: "Confucius said: 'Duke Wen of Jin was wily and not upright; Duke Huan of Qi was upright and not wily'." Annotation: Both Duke Wen of Jin and Duke Huan of Qi were "Hegemons" in the Spring and Autumn period.”
“1995, Preface to Vietnamese partial translation (by Phan Kỳ Nam et al.) of Zuo Zhuan, c. late 4th century CE Theo cách nói truyền thống, Xuân Thu có ba truyện, tức Tả Truyện, Công Dương truyện, Cốc Lương truyện. In traditional parlance, the Spring and Autumn Annals have three zhuans, namely: Zuo Zhuan, Gongyang Zhuan, and Guliang Zhuan.”
“Xuân thu để giận quanh ở dạ, hợp li đành buồn bã khi vui.”
“Năm năm lần lữa vui cười, mải trăng hoa chẳng đoái hoài xuân thu.”
“Đời Xuân Thu, văn nghệ phát triển.”
“Xuân Thu là sách sử kí về nước Lỗ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free