HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Xuân Thu | Babel Free

Noun CEFR B2
/[swən˧˧ tʰu˧˧]/

Định nghĩa

  1. Cả năm.
  2. Tên một thời kỳ lịch sử của Trung Quốc.
  3. Tuổi.
  4. Tên một bộ sách của Khổng Tử.

Ví dụ

“Analects, XIV.15; 1972, Vietnamese translation and annotations by Nguyễn Hiến Lê Dịch. – Khổng tử nói: “Tấn Văn Công xảo quyệt mà không chính đại; Tề Hoàn Công chính đại mà không xảo quyệt.” Chú thích. – Tấn Văn Công và Tề Hoàn Công đều là những “Bá” đời Xuân Thu. Translation: "Confucius said: 'Duke Wen of Jin was wily and not upright; Duke Huan of Qi was upright and not wily'." Annotation: Both Duke Wen of Jin and Duke Huan of Qi were "Hegemons" in the Spring and Autumn period.”
“1995, Preface to Vietnamese partial translation (by Phan Kỳ Nam et al.) of Zuo Zhuan, c. late 4th century CE Theo cách nói truyền thống, Xuân Thu có ba truyện, tức Tả Truyện, Công Dương truyện, Cốc Lương truyện. In traditional parlance, the Spring and Autumn Annals have three zhuans, namely: Zuo Zhuan, Gongyang Zhuan, and Guliang Zhuan.”
“Xuân thu để giận quanh ở dạ, hợp li đành buồn bã khi vui.”
“Năm năm lần lữa vui cười, mải trăng hoa chẳng đoái hoài xuân thu.”
“Đời Xuân Thu, văn nghệ phát triển.”
“Xuân Thu là sách sử kí về nước Lỗ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Xuân Thu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course