Meaning of xoay xở | Babel Free
/[swaj˧˧ səː˧˩]/Định nghĩa
Làm hết cách này đến cách khác để giải quyết cho được khó khăn, hoặc để có cho được cái cần có.
Ví dụ
“Xoay xở đủ nghề.”
“Giỏi xoay xở.”
“Xoay xở tiền mua xe.”
“Hết đường xoay xở.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.