Nghĩa của xoa xuýt | Babel Free
Ví dụ
“Đàn bà gì mà lòng bàn tay lạnh buốt - anh bạn cùng phòng tôi xoa xuýt hai bàn tay vào nhau, thốt lên.”
“Cơm hến chua, cay, đủ để người ăn xoa xuýt, đủ hương vị của đất Huế, sông núi Huế, tinh tế, cầu kỳ, nghèo mà sang, bất cứ ai thưởng thức một lần đều nhớ mãi.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free