Meaning of xi măng | Babel Free
/si˧˧ maŋ˧˧/Định nghĩa
Hỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng kết lại thành chất rắn sau khi hoà vào nước rồi để khô.
Từ tương đương
English
cement
Ví dụ
“Nhà máy sản xuất xi măng”
“Xi măng cốt thép.”
“Mua một tấn xi măng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.