Meaning of xích đạo | Babel Free
/[sïk̟̚˧˦ ʔɗaːw˧˨ʔ]/Định nghĩa
Đường tròn tưởng tượng vuông góc với trục Trái Đất và chia Trái Đất thành hai phần bằng nhau là bán cầu bắc và bán cầu nam.
Từ tương đương
English
equator
Ví dụ
“Vùng xích đạo.”
“Nằm xa đường xích đạo.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.