Meaning of xích lô | Babel Free
/[sïk̟̚˧˦ lo˧˧]/Định nghĩa
- Xe sử dụng sức người có 3 bánh dùng để vận chuyển khách hoặc hàng hóa, thường có một hoặc hai ghế cho khách và một chỗ cho người lái xe.
- Tên một cửa bể xưa thuộc tỉnh Quảng Bình.
Từ tương đương
Ví dụ
“Sáng đi xe thồ, chiều đi xích lô, tối đi Buôn Hồ, làm tô bún riêu.”
Ride a taxi motorbike in the morning, ride a trishaw in the afternoon, ride to Buon Ho in the evening, have a bowl of bun rieu
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.