Nghĩa của xà mâu | Babel Free
[saː˨˩ məw˧˧]Ví dụ
“14th century, Luo Guanzhong, Romance of the Three Kingdoms, Chapter 1; 1909 Vietnamese translation by Phan Kế Bính Trương Phi đánh một ngọn xà mâu dài một trượng tám thước. For Zhang Fei, a one-zhang-eight-chi-long snake lance was forged.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free