Nghĩa của xà bông | Babel Free
[saː˨˩ ʔɓəwŋ͡m˧˧]Định nghĩa
Xà phòng.
Từ tương đương
العربية
مَسْحُوق غَسِيل
Ελληνικά
απορρυπαντικό
עברית
אַבְקַת כְּבִיסָה
Magyar
mosópor
ქართული
სარეცხი ფხვნილი
ខ្មែរ
ថ្នាំកាត់ក្អែល
Lëtzebuergesch
Seefepolver
မြန်မာဘာသာ
ကြေးချွတ်ဆေး
Nederlands
wasmiddel
Polski
proszek do prania
Русский
стира́льный порошо́к
Kiswahili
sabuni ya unga
ไทย
ผงซักฟอก
Türkçe
çamaşır deterjanı
Українська
пра́льний порошо́к
Tiếng Việt
bột giặt
Ví dụ
“Cho cháu xà bông ạ. Omo hay Tide? Dạ không, cho cháu xà bông ạ. À, xà bông tắm ấy ạ!”
I'd like some soap. You want Omo or Tide? No, please get me some soap. Oh, I meant soap as in "bathing soap"!
“Xà bông bột.”
“Xà bông cây.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free