Nghĩa của vẩu | Babel Free
[vəw˨˩]Ví dụ
“Người Dao dùng cây vầu phục vụ đời sống rất nhiều thứ.”
Yao people use vầu for a variety of applications.
“Khi mò được đầy sọt trai, người thợ lại lên bờ đổ trai, vầu vào đồ đựng lớn hơn mà họ mang theo.”
After digging a basketful of mussels, the worker then moves onshore to pour those said mussels and clams into a larger container that they had brought along with them.
Cấp độ CEFR
C2
Thành thạo
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Từ này thuộc vốn từ CEFR C2 — cấp độ thành thạo.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free