Nghĩa của véo von | Babel Free
vɛw˧˥ vɔn˧˧Định nghĩa
Nói âm thanh lên xuống du dương.
Ví dụ
“Lúa thành thoi thóp bên cồn, nghe thôi địch ngọc véo von bên lầu (Chp)”
“Giọng hát véo von của cô thôn nữ.”
“Cuốc kêu sầu, vượn hót véo von (Tỳ bà hành)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free