Nghĩa của u uẩn | Babel Free
[ʔu˧˧ ʔwən˧˩]Định nghĩa
Như u ẩn
Ví dụ
“[…] thì cái trực-giác thành ra mẫn-nhuệ, trông cái gì thấy ngay được đến phần rất sâu-xa, u-uẩn.”
[…] then our intuition will become keen and allow us to immediately perceive the deepest and the most hidden of everything we see.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free