HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tuế sai | Babel Free

Noun CEFR B2
/twe˧˥ saːj˧˧/

Định nghĩa

  1. chuyển động hình nón rất chậm của trục Quả đất quanh vị trí trung bình ứng với phương vuông góc xuống mặt phẳng hoàng đạo.
  2. Hiện tượng điểm xuân phân di chuyển ngược chiều với chiều chuyển động biểu kiến của Mặt trời khiến thiên thể này tới điểm xuân phân trước khi quay trọn một vòng, và, do đó, năm xuân phân ngắn hơn năm vũ trụ.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tuế sai used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course