Nghĩa của tuần trăng | Babel Free
[twən˨˩ t͡ɕaŋ˧˧]Từ tương đương
Ví dụ
“Công việc điều nghiên, trinh sát của bộ phận Linh tạm thời bị đình lại vì đang giữa tuần trăng.”
Linh's division had temporarily halted their investigations and scouting because the moon was full.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free