Nghĩa của truy nhận | Babel Free
ʨwi˧˧ ɲə̰ʔn˨˩Định nghĩa
Thừa nhận một việc đã qua.
Ví dụ
“Quốc hội truy nhận.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free