Nghĩa của trung cổ | Babel Free
ʨuŋ˧˧ ko̰˧˩˧Định nghĩa
thuộc về thời đại ở sau thời thượng cổ và trước thời cận đại.
Từ tương đương
Català
medieval
Čeština
středověký
Dansk
middelalderlig
Deutsch
mittelalterlich
Ελληνικά
μεσαιωνικός
Esperanto
mezepoka
Suomi
keskiaikainen
Gaeilge
meánaoiseach
Galego
medieval
Magyar
középkori
Հայերեն
միջնադարյան
日本語
中世の
Қазақша
ортағасырлық
한국어
중세의
Latina
mediaevalis
Македонски
средновековен
Slovenščina
srednjeveški
Svenska
medeltida
Tagalog
medyebal
Українська
середньовічний
Ví dụ
“Kiến trúc trung cổ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free