HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trung đại | Babel Free

Noun CEFR B2
/ʨṳŋ˨˩ ɗa̤ːj˨˩/

Định nghĩa

  1. Đài xây chồng chất mấy đọt.
  2. Thời đại giữa cổ đại và cận đại trong lịch sử, về cơ bản tương ứng với thời phong kiến.

Từ tương đương

English Middle Ages

Ví dụ

“lịch sử trung đại”
“văn học trung đại Việt Nam”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trung đại used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course