Meaning of triện | Babel Free
/[t͡ɕiən˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Dải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.
- Lối viết chữ Trung Quốc thường dùng để khắc dấu.
- Con dấu của chánh tổng, lý trưởng thời xưa.
Ví dụ
“Triền sông.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.