HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of trả thù | Babel Free

Verb CEFR B2
/[t͡ɕaː˧˩ tʰu˨˩]/

Định nghĩa

Trị lại kẻ thù, bắt phải chịu tai họa tương xứng với điều đã gây ra cho mình hoặc người thân của mình.

Từ tương đương

Ví dụ

“Nàng làm vậy là để trả thù.”

She did it out of revenge.

“Trả thù nhà đền nợ nước.”
“Trả thù cho đồng đội.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See trả thù used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course