Nghĩa của trùi trũi | Babel Free
ʨṳj˨˩ ʨuʔuj˧˥Định nghĩa
Nói da hoặc bộ lông đen và xấu.
Ví dụ
“Thằng bé chơi nắng đen trùi trũi.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free