Nghĩa của trữ tình | Babel Free
[t͡ɕɨ˦ˀ˥ tïŋ˨˩]Định nghĩa
Nói nghệ thuật nặng về tả tình cảm của con người.
Từ tương đương
Ví dụ
“Tính chất trữ tình của thơ Nguyễn Du.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free