HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of top | Babel Free

Noun CEFR B2 Frequent
/[top̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Nhóm ít người.
  2. "Tóp mỡ" nói tắt.
  3. Phần xác còn lại của vật sau khi đã lấy hết chất, hết nước.

Từ tương đương

English Gang top

Ví dụ

“James Bisset ngơ ngác khi thấy từng tốp tiêm kích, sau đó là trực thăng bay lướt qua bầu trời trong khi gần như tất cả người Việt đổ xô ra chụp ảnh.”
“Tốp 10 nhà văn thời hiện đại”

Top 10 modern writers

“tóp mỡ”

chunks of pork rind

“Đi từng tốp.”
“Ăn tóp.”
“tóp chanh”
“nó mà bắt được thì có mà ra tóp (kng)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See top used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course