Meaning of ton hót | Babel Free
/[tɔn˧˧ hɔt̚˧˦]/Định nghĩa
Nịnh nọt để gièm pha người khác.
Ví dụ
“Nhưng chẳng may cuộc đối thoại “ở hậu trường” lại lọt vào tai một thằng cha hay ton hót, hắn lập tức đi báo với chính trị viên phụ trách tư tưởng của đoàn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.