Nghĩa của toàn gia | Babel Free
twa̤ːn˨˩ zaː˧˧Định nghĩa
Cả nhà.
Ví dụ
“Toàn gia hiển đạt.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free