toàn năng
Định nghĩa
Có khả năng làm được mọi việc.
Từ tương đương
27 more languages
العربيةعَلَى كُلِّ شَيْءٍ قَدِيرٌ
Catalàomnipotent
Cymraeghollalluog
ΕλληνικάΠαντοδύναμος
Magyarmindenható
Bahasa Indonesiamahakuasa
Íslenskaalmáttugur
Қазақ тіліқұдірет
Latinaomnipotens
Македонскисемоќен
Nederlandsalmachtig
PolskiWszechmocny
Românăatotputernic
Türkçemuktedir
Ví dụ
“Đức Chúa Trời toàn năng.”
“Pháo thủ toàn năng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free