HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of toán học | Babel Free

Noun CEFR B2
/[twaːn˧˦ hawk͡p̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Khoa học nghiên cứu các quan hệ số lượng và hình dạng trong thế giới khách quan.
  2. Bộ môn khoa học tự nhiên nghiên cứu về số lượng, thứ tự các số, sau này mở rộng ra nhiều lĩnh vực tính toán khác nhau.

Từ tương đương

Ví dụ

“Môn toán học.”
“Ứng dụng toán học vào đời sống.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See toán học used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course