HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of toán học vi phân | Babel Free

Noun CEFR C2
/twaːn˧˥ ha̰ʔwk˨˩ vi˧˧ fən˧˧/

Định nghĩa

là một nhánh toán học tập trung chủ yếu vào những vấn đề như đạo hàm và vi phân của hàm số (còn gọi tắt là vi phân), hàm số, giới hạn toán học, tích phân.

Ví dụ

“Nhập môn toán học vi phân.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See toán học vi phân used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course