Nghĩa của tiêu thất | Babel Free
[tiəw˧˧ tʰət̚˧˦]Từ tương đương
Ví dụ
“Quả và hạt khô của loài Tiêu thất (piper cubeba) hiện vẫn còn là loại gia vị đuợc ưa chuộng ở nhiều nuớc Châu Âu.”
The fruits and dried seeds of the tailed pepper / cubeb (piper cubeba) are still the preferred spices in many European countries.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free