thuộc tính
Định nghĩa
Ví dụ
“Màu sắc là một thuộc tính của mọi vật thể”
“Thuộc tính vật lí”
“Công cụ tính toán, can vẽ phục vụ cho thiết kế từ đơn giản đến phức tạp của sinh viên Bách khoa ngày đó chỉ có "thước tính", bộ com-pa kỹ thuật[…]”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free