Meaning of thuộc tính | Babel Free
/[tʰuək̚˧˨ʔ tïŋ˧˦]/Định nghĩa
- Dụng cụ dùng để làm những phép tính số học và đại số bằng cách cho trượt một cái thước con trong lòng một cái thước to hơn.
- Đặc tính vốn có của một sự vật, nhờ đó sự vật tồn tại và qua đó con người nhận thức được sự vật, phân biệt được sự vật này với sự vật khác.
Ví dụ
“Màu sắc là một thuộc tính của mọi vật thể”
“Thuộc tính vật lí”
“Công cụ tính toán, can vẽ phục vụ cho thiết kế từ đơn giản đến phức tạp của sinh viên Bách khoa ngày đó chỉ có "thước tính", bộ com-pa kỹ thuật[…]”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.