Meaning of thanh xuân | Babel Free
/[tʰajŋ̟˧˧ swən˧˧]/Định nghĩa
- Một phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Một quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Tuổi xuân hay tuổi trẻ.
- Một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
- huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội.
- huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương.
- huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
- huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Ví dụ
“tuổi thanh xuân”
youth
“Một chàng vừa trạc thanh xuân (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.