HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của thời gian | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[tʰəːj˨˩ zaːn˧˧]

Định nghĩa

  1. Hình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai.
  2. Hình thái đó nói về mặt độ dài mà không tính đến giới hạn.
  3. Phần có giới hạn của độ dài nói trên.
  4. Phần không bận việc gì của độ dài nói trên.
  5. Hình thái đó nói về mặt quá trình có giới hạn thể hiện ở quá khứ, hiện tại, tương lai.

Từ tương đương

Bosanski time
English time time time
Español tiempo
Français temps
Hrvatski time
Nederlands tijd tijd
Русский время
Српски time

Ví dụ

“Thời gian là vô cùng tận.”

Time is eternal.

“thời gian làm việc”

working hours

“một thời gian”

a while; for a while

“Thời gian lúc này là một giờ mười lăm phút.”

The time now is a quarter past one.

“Phải có thời gian sinh vật mới thích nghi được với môi trường mới.”
“Công tác này đòi hỏi nhiều thời gian chuẩn bị.”
“Trước mặt chúng ta thời gian không còn được là bao.”
“Thời gian là một đại lượng đo được căn cứ vào tốc độ quay của Trái Đất.”
“Thời gian ba tháng sẽ hết vào ngày mai.”
“Suốt thời gian kháng chiến chống Pháp.”
“Thời gian đó tôi còn ở nước ngoài.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem thời gian được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free