Nghĩa của thống kê | Babel Free
[tʰəwŋ͡m˧˦ ke˧˧]Định nghĩa
Tập hợp có hệ thống các hiện tượng riêng lẻ để so sánh, phân loại và nhận định về tình hình chung.
Từ tương đương
Ví dụ
“Theo (như) thống kê của Tổ chức Y tế Thế giới,...”
According to data published by the World Health Organization,...
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free