Nghĩa của thần thoại | Babel Free
[tʰən˨˩ tʰwaːj˧˨ʔ]Định nghĩa
Truyện tưởng tượng về các vị thần, biểu hiện ước mơ chinh phục tự nhiên của con người xưa kia.
Từ tương đương
Azərbaycan dili
mifologiya
Bosanski
mitologija
Català
mitologia
Cymraeg
chwedloniaeth
Ελληνικά
μυθολογία
English
Mythology
Esperanto
mitologio
Español
mitología
Eesti
mütoloogia
Français
mythologie
Galego
mitoloxía
עברית
מיתולוגיה
Hrvatski
mitologija
Magyar
mitológia
Հայերեն
դիցաբանություն
Italiano
mitologia
ქართული
მითოლოგია
ភាសាខ្មែរ
ទេវកថា
Kurdî
mîtolojî
Latina
mythologia
Lietuvių
mitologija
Nederlands
mythologie
Polski
mitologia
Português
mitologia
Română
mitologie
Slovenčina
mytológia
Slovenščina
mitologija
Српски
mitologija
Svenska
mytologi
Türkmençe
mifologiýa
Türkçe
mitoloji
Ví dụ
“Truyện thần thoại.”
“Nhân vật thần thoại.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free