thần thoại
Định nghĩa
Truyện tưởng tượng về các vị thần, biểu hiện ước mơ chinh phục tự nhiên của con người xưa kia.
Từ tương đương
36 more languages
Azərbaycan dilimifologiya
Bosanskimitologija
Catalàmitologia
Cymraegchwedloniaeth
Ελληνικάμυθολογία
Esperantomitologio
Eestimütoloogia
Galegomitoloxía
עבריתמיתולוגיה
Hrvatskimitologija
Magyarmitológia
Հայերենդիցաբանություն
Italianomitologia
ქართულიმითოლოგია
ភាសាខ្មែរទេវកថា
Kurdîmîtolojî
Latinamythologia
Lietuviųmitologija
Nederlandsmythologie
Polskimitologia
Portuguêsmitologia
Românămitologie
Slovenčinamytológia
Slovenščinamitologija
Српскиmitologija
Svenskamytologi
Türkmençemifologiýa
Türkçemitoloji
Ví dụ
“Truyện thần thoại.”
“Nhân vật thần thoại.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free