Meaning of thư ký | Babel Free
/tʰɨ˧˧ ki˧˥/Định nghĩa
- người giúp việc, làm các công việc về giấy tờ (quản lý, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.)
- chức vụ của người điều hành các công việc hằng ngày, soạn thảo những giấy tờ, văn bản quan trọng, sắp xếp lịch trình họp, lên kế hoạch (của một số tổ chức, cơ quan, đoàn thể)
- người có nhiệm vụ ghi biên bản, soạn thảo quyết định (của một hội nghị, một phiên toà)
Từ tương đương
English
secretary
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.