HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thư ký | Babel Free

Noun CEFR B2
/tʰɨ˧˧ ki˧˥/

Định nghĩa

  1. người giúp việc, làm các công việc về giấy tờ (quản lý, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.)
  2. chức vụ của người điều hành các công việc hằng ngày, soạn thảo những giấy tờ, văn bản quan trọng, sắp xếp lịch trình họp, lên kế hoạch (của một số tổ chức, cơ quan, đoàn thể)
  3. người có nhiệm vụ ghi biên bản, soạn thảo quyết định (của một hội nghị, một phiên toà)

Từ tương đương

English secretary

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thư ký used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course