thù đủ
Từ tương đương
Englishpapaya
Ví dụ
“Phép nấu dầu Thù-đủ: dùng nhân (tức cái ruột ở trong cái hột) Thù-đủ 5 cân, dã nhỏ, đổ vào 1 đấu nước nấu có bọt nổi lên, vớt lấy bọt ấy, hết nổi bọt mới thôi.”
How to make papaya oil: procure 5 grams of papaya kernel (i.e. the innermost part of the seed), grind them to pieces, pour in 1 ladle of boiled water, scoop out bubbles floating at the top, finish only when bubbles stop rising.
“Trái đu đủ thì ai cũng biết nhưng ít ai biết người Huế gọi trái đó là trái chi? Xin thưa: người Huế gọi nó là Thù đủ.”
We all know what a đu đủ is, but only a handful of people know that Huế-ians call it by another name: Thù đủ.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free