Nghĩa của thông tầm | Babel Free
tʰəwŋ˧˧ tə̤m˨˩Định nghĩa
- Nói lao động mỗi ngày liền một buổi.
- Giờ sáng đến.
- Giờ.
- Chiều giữa có nửa giờ nghỉ.
Ví dụ
“Cơ quan làm thông tầm từ”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free