Nghĩa của thân yêu | Babel Free
[tʰən˧˧ ʔiəw˧˧]Định nghĩa
Ví dụ
“Nhật kí thân yêu, Hôm nay hắn cứ nhìn trộm mình suốt cả buổi học.”
Dear diary, Today, he kept secretly looking at me the whole time at school.
“Lan thân yêu, Dạo này cậu thế nào ? Bọn mình nhớ cậu lắm.”
Dear Lan, How are you doing? We miss you so much.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free